Ván dăm
Ván ép
Ván MDF
Ván MDF
Ván MDF
Ván MDF
Ván MDF
Ván MDF
Không thể phủ nhận được sức ảnh hưởng của ván gỗ ép trong lĩnh vực nội thất - ngoại thất. Ván gỗ ép có thể được sử dụng để làm tường, sàn, trần hoặc bất cứ loại mặt nào cần có một bề mặt cứng và đồng nhất.Ván gỗ ép có ưu điểm là dễ cắt, dễ gia công và khá bền lại thẩm mỹ cao. Dưới đây là bảng giá Ván gỗ ép của An Thành Furniture tại TP HCM để quý khách hàng tham khảo!
Bảng giá Ván gỗ ép mới nhất - Ván gỗ ép bao nhiêu tiền một tấm?
Có lẽ "ván gỗ ép bao nhiêu tiền một tấm" là câu hỏi quý khách hàng quan tâm nhất trong bài viết này!
Giá của ván gỗ ép có thể khác nhau tùy thuộc vào chất liệu gỗ, độ dày và kích thước của ván, nhà cung cấp cũng như nơi mua. Thông thường, một tấm ván gỗ ép có thể từ 50.000 đồng đến hơn 500.000 đồng một tấm
Để biết giá chính xác, quý khách hàng có thể liên hệ trực tiếp tới Hotline của Gỗ An Thành để biết thêm chi tiết. Dưới đây là bảng giá thị trường gỗ ép tại thành phố Hồ Chí Minh, mong quý khách hàng có thể dễ dàng so sánh và đưa ra sự lựa chọn.
Bảng giá ván gỗ ép chịu nước giá rẻ
| STT | Kích thước | Giá | GHI CHÚ |
| 1 | 1220mm x 2440mm x 6 mm | 220.000 | Hoặc theo yêu cầu |
| 2 | 1220mm x 2440mm x 7 mm | 230.000 | |
| 3 | 1220mm x 2440mm x 8 mm | 250.000 | |
| 4 | 1220mm x 2440mm x 9 mm | 270.000 | |
| 5 | 1220mm x 2440mm x 10 mm | 280.000 | |
| 6 | 1220mm x 2440mm x 11 mm | 290.000 | |
| 7 | 1220mm x 2440mm x 12 mm | 300.000 | |
| 8 | 1220mm x 2440mm x 13 mm | 310.000 | |
| 9 | 1220mm x 2440mm x 14 mm | 320.000 | |
| 10 | 1220mm x 2440mm x 15 mm | 360.000 | |
| 11 | 1220mm x 2440mm x 16 mm | 370.000 | |
| 12 | 1220mm x 2440mm x 17 mm | 380.000 | |
| 13 | 1220mm x 2440mm x 18 mm | 420.000 | |
| 14 | 1220mm x 2440mm x 19 mm | 450.000 | |
| 15 | 1220mm x 2440mm x 20 mm | 470.000 | |
| 16 | 1220mm x 2440mm x 21 mm | 510.000 | |
| 17 | 1220mm x 2440mm x 22 mm | 530.000 | |
| 18 | 1220mm x 2440mm x 23 mm | 570.000 | |
| 19 | 1220mm x 2440mm x 24 mm | 590.000 | |
| 20 | 1220mm x 2440mm x đến 30 mm | 900.000 |
Bảng giá ván gỗ ép phủ phim giá rẻ
| STT | Kích thước | Giá | Ghi chú |
| 1 | 1220 x 2440 mm x 12mm | 315.000 | Eco Form |
| 2 | 1220 x 2440 mm x 15mm | 360.000 | Eco Form |
| 3 | 1220 x 2440 mm x 18mm | 405.000 | Eco Form |
| 4 | 1220 x 2440 mm x 21 mm | 480.000 | Eco Form |
| 5 | 1220 x 2440 mm x 12 mm | 360.000 | Prime Form |
| 6 | 1220 x 2440 mm x 15 mm | 380.000 | Prime Form |
| 7 | 1220 x 2440 mm x 18 mm | 430.000 | Prime Form |
| 8 | 1220 x 2440 mm x 21 mm | 500.000 | Prime Form |
| 9 | Hoặc theo yêu cầu |
Bảng giá ván gỗ ép Cốp pha giá rẻ
Giá gỗ ép Coppha đỏ
| Kích thước | Độ dày ván | Giá (tấm) | Ghi chú |
| Mặt 15 x 4m | 17-18mm | 59.000 | |
| Mặt 20 x 4m | 17-18mm | 79.000 | |
| Mặt 25 x 4m | 17-18mm | 98.000 | |
| Mặt 30 x 4m | 17-18mm | 118.000 | |
| Mặt 35 x 4m | 17-18mm | 137.000 | |
| Mặt 40 x 4m | 17-18mm | 157.000 | |
| Mặt 45 x 4m | 17-18mm | 176.000 | |
| Mặt 50 x 4m | 17-18mm | 196.000 | |
| Mặt 55 x 4m | 17-18mm | 216.000 | |
| Mặt 60 x 4m | 17-18mm | 235.000 |
Giá gỗ ép Coppha chịu nước
| Chiều ngang | Chiều dài | Độ dày ván | Giá |
| 1000mm | 2000mm | 12mm | 180.000 |
| 1000mm | 2000mm | 15mm | 210.000 |
| 1000mm | 2000mm | 18mm | 230.000 |
| 1220mm | 2440mm | 12mm | 280.000 |
| 1220mm | 2440mm | 15mm | 305.000 |
| 1220mm | 2440mm | 18mm | 340.000 |
Bảng giá ván gỗ ép LVL giá rẻ
| STT | Kích thước ván ép LVL | Độ Dày | Giá Bán/khối | Tiêu Chuẩn |
| 1 | 1000mm x 2000mm | 6mm | Khoản 9.500.000 | AB hoặc BC |
| 2 | 1220mm x 2440mm | 8mm | Khoản 9.000.000 | // |
| 3 | 600mm x 2400mm | 10mm | Khoản 8.500.000 | // |
| 4 | 600mm x 4000mm | 12mm | Khoản 8.000.000 | // |
| 5 | 600mm x dài từ 2m đến 4m | Cho đến 30mm | Khoản 7.800.000 | // |
Bảng giá ván gỗ ép lót sàn giá rẻ
| Kích thước | Độ dày | Loại AA | Loại AB | Loại BB | Loại BC |
| 1000x2000mm | 3mm | 100.000 | 80.000 | 65.000 | 55.000 |
| 4mm | 120.000 | 100.000 | 85.000 | 75.000 | |
| 5mm | 130.000 | 110.000 | 95.000 | 85.000 | |
| 6mm | 140.000 | 120.000 | 105.000 | 95.000 | |
| 7mm | 150.000 | 130.000 | 115.000 | 105.000 | |
| 8mm | 160.000 | 140.000 | 125.000 | 115.000 | |
| 9mm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 125.000 | |
| 10mm | 190.000 | 170.000 | 155.000 | 145.000 | |
| 11mm | 200.000 | 180.000 | 165.000 | 155.000 | |
| 12mm | 210.000 | 190.000 | 175.000 | 165.000 | |
| 13mm | 220.000 | 200.000 | 185.000 | 175.000 | |
| 14mm | 230.000 | 210.000 | 195.000 | 185.000 | |
| 15mm | 240.000 | 220.000 | 205.000 | 195.000 | |
| 16mm | 250.000 | 230.000 | 220.000 | 210.000 | |
| 17mm | 260.000 | 240.000 | 230.000 | 220.000 | |
| 18mm | 270.000 | 250.000 | 240.000 | 230.000 | |
| 1220×2440 | 3mm | 160.000 | 145.000 | 125.000 | 110.000 |
| 4mm | 170.000 | 155.000 | 150.000 | 130.000 | |
| 5mm | 180.000 | 165.000 | 160.000 | 140.000 | |
| 6mm | 190.000 | 180.000 | 170.000 | 150.000 | |
| 7mm | 200.000 | 190.000 | 180.000 | 160.000 | |
| 8mm | 210.000 | 200.000 | 190.000 | 170.000 | |
| 9mm | 220.000 | 210.000 | 200.000 | 180.000 | |
| 10mm | 240.000 | 230.000 | 220.000 | 200.000 | |
| 11mm | 250.000 | 240.000 | 230.000 | 210.000 | |
| 12mm | 260.000 | 250.000 | 240.000 | 220.000 | |
| 13mm | 270.000 | 260.000 | 250.000 | 230.000 | |
| 14mm | 280.000 | 270.000 | 260.000 | 240.000 | |
| 15mm | 290.000 | 280.000 | 270.000 | 250.000 | |
| 16mm | 300.000 | 290.000 | 280.000 | 260.000 | |
| 17mm | 310.000 | 300.000 | 290.000 | 270.000 | |
| 18mm | 330.000 | 320.000 | 310.000 | 290.000 |
Bảng giá ván ép Công nghiệp Plywood Sofa- VN (Giá rẻ)
| Khổ ván | Độ dày | Đơn giá | Ghi chú |
| 1220×2440 | 2.5 mm | 90.000 | +/-1mm |
| 4mm | 115.000 | +/-1mm | |
| 5mm | 145.000 | +/-1mm | |
| 6mm | 155.000 | +/-1mm | |
| 7mm | 180.000 | +/-1mm | |
| 9mm | 205.000 | +/-1mm | |
| 12mm | 255.000 | +/-1mm | |
| 15mm | 295.000 | +/-1mm | |
| 18mm | 365.000 | +/-1mm | |
Bảng giá ván ép Công nghiệp Plywood mặt Thông, keo P2
| Khổ ván | Độ dày | Đơn giá/ 2 mặt | Chủng loại |
| 1220 x 2440 | 3 ly | 185.000 | Việt Nam |
| 5 ly | 270.000 | ||
| 6 ly | |||
| 8 ly | |||
| 9 ly | 400.000 | ||
| 12 ly | |||
| 15 ly | 480.000 | ||
| 18 ly | 580.000 | ||
| 21 ly | |||
| 25 ly |
Bảng giá ván ép Công nghiệp Plywood mặt Okume, keo P2, cốt tạp, VN
| Khổ ván | Độ dày | Đơn giá | GHI CHÚ |
| 1220 x 2440 | 3mm | 185.000 | |
| 5mm | 265.000 | ||
| 7mm | 305.000 | ||
| 9mm | 375.000 | ||
| 12mm | 445.000 | ||
| 15mm | 525.000 | ||
| 18mm | 620.000 | ||
| 20mm | 705.000 | ||
| 25mm | 915.000 | ||
| 28mm | 1.280.000 | ||
| 30mm | 1.350.000 | ||
| 35mm | 1.470.000 | ||
| 40mm | 1.800.000 | ||
| 45mm | 2.050.000 | ||
| 50mm | 2.250.000 | ||
| 60mm | 2.650.000 | ||
| 70mm | 3.050.000 | ||
| 80mm | 3.380.000 |
Bảng giá Ván ép Plywood E0 Birch D/E
| Loại | Kích thước (mm) | Độ dày | Đơn giá |
| Plywood E0 Birch D/E | 1220x2440 | 15mm | 606.000 |
| 18mm | 655.000 |
Bảng giá Ván ép Plywood E2
| Loại | Kích thước (mm) | Độ dày | Đơn giá |
|
Ván ép Plywood E2 |
1220x2440 | 9mm | 350.000 |
| 12mm | 426.000 | ||
| 15mm | 472.000 | ||
| 18mm | 536.000 | ||
| 25mm | 715.000 |
Bảng giá Ván ép Plywood E0. Poplar A/A
| Loại | Kích thước (mm) | Độ dày | Đơn giá |
|
Ván ép Plywood E0. Poplar A/A |
1220x2440 | 3mm | 228.000 |
| 5mm | 315.000 | ||
| 6mm | 358.000 | ||
| 9mm | 425.000 | ||
| 12mm | 526.000 | ||
| 15mm | 605.000 | ||
| 18mm | 690.000 | ||
| 25mm | 909.000 |
Bảng giá Ván ép Plywood E1 XK EU
| Loại | Kích thước (mm) | Độ dày | Đơn giá |
|
Ván ép Plywood Poplar E1 XK EU |
1220x2440 | 5mm | 355.000 |
| 6mm | 390.000 | ||
| 9mm | 478.000 | ||
| 12m | 570.000 | ||
| 15mm | 690.000 | ||
| 18mm | 750.000 | ||
| 25mm | 1.060.000 |
Bảng giá Ván ép Plywood E0 XK EU
| Loại | Kích thước (mm) | Độ dày | Đơn giá |
| Ván ép plywood Poplar/Poplar E0 | 1220x2440 | 3mm | 267.000 |
| Ván ép plywood Poplar/EV E0 | 3mm | 325.000 | |
| Ván ép plywood E0. Poplar (A/A) | 5mm | 390.000 | |
| 6mm | 440.000 | ||
| 9mm | 543.000 | ||
| 12mm | 660.000 | ||
| 15mm | 780.000 | ||
| 18mm | 895.000 | ||
| 25mm | 1.245.000 |
Bảng giá Ván ép phủ Veneer
| Độ dày | Kích thước (MM) | Giá bán (VNĐ) | Mặt dán |
| 3mm | 1220 x 2440 | 145,000 | Nhập khẩu |
| 5mm | 225,000 | ||
| 6mm | 265,000 | ||
| 8mm | 325,000 | ||
| 9mm | 340,000 | ||
| 12mm | 425,000 | ||
| 15mm | 500,000 | ||
| 18mm | 595,000 | ||
| 21mm | 670,000 | ||
| 25mm | 795,000 | ||
| 4mm | 1000x2000 | 86.000 | |
| 6-8mm | 140.000 | ||
| 10mm | 60.000 | ||
| 12mm | 185.000 | ||
| 14mm | 205.000 | ||
| 16mm | 225.000 | ||
| 18mm | 245.000 |
| Chất liệu gỗ | Độ dày | Phủ 1 mặt A | Phủ 2 mặt AB |
| MDF chống ẩm | 17mm | 710.000 | 890.000 |
| 12mm | 620.000 | 800.000 | |
| 8mm | 530.000 | 710.000 | |
| 6mm | 480.000 | 660.000 | |
| 3mm | 450.000 | 630.000 | |
| Ván ép Plywood | 18mm | 790.000 | 970.000 |
| 12mm | 710.000 | 890.000 | |
| 9mm | 830.000 | 810.000 | |
| 5mm | 560.000 | 740.000 | |
| 3mm | 490.000 | 670.000 |
Bảng giá ván MDF phủ Melamine
| LOẠI VÁN | NHÓM 0 | NHÓM 1 | NHÓM 2A | NHÓM 2B | NHÓM 3 | NHÓM 4 | NHÓM 5 | |||||||
| 1Mặt | 2Mặt | 1M | 2M | 1M | 2M | 1M | 2M | 1M | 2M | 1M | 2M | 1M | 2M | |
| 1/ VÁN MDF THƯỜNG | ||||||||||||||
| MDF 2,5mm | 160 | 161 | 171 | 178 | 185 | 196 | 214 | |||||||
| MDF 4mm | 179 | 180 | 190 | 197 | 204 | 215 | 233 | |||||||
| MDF 4,5mm | 191 | 192 | 202 | 209 | 216 | 227 | 245 | |||||||
| MDF 4,5mm | 196 | 197 | 207 | 214 | 221 | 232 | 250 | |||||||
| MDF 5,5mm | 209 | 229 | 210 | 235 | 220 | 245 | 227 | 252 | 234 | 264 | 245 | 285 | 263 | 303 |
| MDF 8mm | 232 | 242 | 233 | 248 | 243 | 258 | 250 | 265 | 257 | 277 | 268 | 298 | 286 | 316 |
| MDF 9mm | 246 | 256 | 247 | 262 | 257 | 272 | 264 | 279 | 271 | 291 | 282 | 312 | 300 | 330 |
| MDF 12mm | 292 | 302 | 293 | 308 | 303 | 318 | 310 | 325 | 317 | 337 | 328 | 358 | 346 | 376 |
| MDF 15mm | 318 | 328 | 319 | 334 | 329 | 344 | 336 | 351 | 343 | 363 | 354 | 384 | 372 | 402 |
| MDF 17mm | 345 | 355 | 346 | 361 | 356 | 371 | 363 | 378 | 370 | 390 | 381 | 411 | 399 | 429 |
| MDF 25mm | 550 | 560 | 551 | 566 | 561 | 576 | 568 | 583 | 575 | 595 | 586 | 616 | 604 | 634 |
| 2/ VÁN CHỐNG ẨM LMR | ||||||||||||||
| LMR 8mm | 246 | 256 | 247 | 262 | 257 | 272 | 264 | 279 | 271 | 291 | 282 | 312 | 300 | 330 |
| LMR 12mm | 310 | 320 | 311 | 326 | 321 | 336 | 328 | 343 | 335 | 355 | 346 | 376 | 364 | 394 |
| LMR 15mm | 347 | 357 | 348 | 363 | 358 | 373 | 365 | 380 | 372 | 392 | 383 | 413 | 401 | 431 |
| LMR 17mm | 376 | 386 | 377 | 392 | 387 | 402 | 394 | 409 | 401 | 421 | 412 | 442 | 430 | 460 |
| 3/ VÁN CHỐNG ẨM HMR | ||||||||||||||
| HMR 3mm | 180 | 200 | 181 | 206 | 191 | 216 | 198 | 223 | 205 | 235 | 216 | 256 | 234 | 274 |
| HMR 5,5mm | 230 | 250 | 231 | 256 | 241 | 266 | 248 | 273 | 255 | 285 | 266 | 306 | 284 | 324 |
| HMR 17mm | 460 | 470 | 461 | 476 | 471 | 486 | 478 | 493 | 485 | 505 | 496 | 526 | 514 | 544 |
| HMR 25mm | 600 | 610 | 601 | 616 | 611 | 626 | 618 | 633 | 625 | 645 | 636 | 666 | 654 | 684 |
| 4/ VÁN OKAL | ||||||||||||||
| Okal 17mm | 335 | 345 | 336 | 351 | 346 | 361 | 353 | 368 | 360 | 380 | 371 | 401 | 389 | 419 |
| Okal 25mm | 445 | 455 | 446 | 461 | 456 | 471 | 463 | 478 | 470 | 490 | 481 | 511 | 499 | 529 |
| Ghi chú: đơn giá x1000vnđ | _Giá ván phủ melamine chưa bao gồm VAT _Số lượng < 10 tấm : +15,000đ/ tấm _Bề mặt Film Z: + 20,000đ /1 tấm _Bề mặt Film PL, W, MM, SL=N, EW=H: + 10,000đ /1 tấm _Các nền ván mỏng từ 2,5ly - 6ly , phủ 2 mặt : + 10.000đ/ tấm◻ _Bảng giá áp dụng ngày 23/09/2024 | |||||||||||||
Bảng giá ván dăm (ván ép) Okal giá rẻ
| ĐỘ DÀY | GIÁ/ TẤM |
| Okal Carb P2 12mm | 200.000 đ |
| Okal Carb P2 15mm | 234.000 đ |
| Okal Carb P2 18mm | 275.000 đ |
| Okal Carb P2 21mm | 355.000 đ |
| Okal Carb P2 25mm | 425.000 đ |
Bảng giá ván dăm (ván ép) định hướng OSB
| Độ dày (mm) | Kích thước (mm) | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ) |
| 9mm | 1220 x 2440 | Tấm | 290.000 |
| 12mm | 375.000 | ||
| 15mm | 460.000 | ||
| 18mm | 550.000 |
Ván ép là gì?
Ván ép hay còn gọi là gỗ dán, là một loại vật liệu gỗ công nghiệp được tạo thành từ nhiều lớp gỗ mỏng (lạng gỗ) được xếp chồng lên nhau và ép dính lại với nhau bằng keo dưới áp suất cao. Các lớp gỗ này được xếp vuông góc với nhau, giúp tăng độ bền và khả năng chống cong vênh cho ván ép.
Ván ép làm nội thất thường sử dụng bề mặt gỗ tự nhiên hoặc phủ lớp veneer gỗ oak, veneer óc chó, veneer thông, veneer xoan đào. Nội thất uống cong có thể dùng ván ép LVL. Ngoài ra ván ép có thể phủ sơn PU, sơn trắng, phủ melamine vân gỗ, vân đá, màu solid.
Với các loại ván ép sợi gỗ, ván ép dăm, ván ép hdf, ván ép mmr được làm từ các dăm gỗ hoặc sợi gỗ poplar, cao su, tràm hoặc các loại gỗ tạp khác
Phân loại ván ép
Ván ép được chia làm nhiều loại, trong đó phổ biến nhất là Gỗ dán Plywood. Trên thực tế còn có các loại ván ép khác như ván MDF, ván dăm Okal, ván dăm định hướng OSB, ván ép HDF, MMR,..v..v..
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của ván ép
- Các loại lõi ván ép: Ván ép birch, ván ép poplar, ván ép bạch đàn, ván ép lõi cao su, ván ép keo tràm, ván ép tần bì
- Kích thước phổ biến: 1220 x 2440 mm, 1000 x 2000 mm, 1200 x 2400 mm, 1000 x 2000 m hoặc sản xuất theo quy cách yêu cầu
- Độ dày: 3mm, 5mm, 6mm, 8mm, 9mm, 12mm, 15mm, 17mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 30mm
- Bề măt: vân gỗ tự nhiên, sơn màu PU, phủ phim, phủ veneer, phủ melamine, phủ laminate (Formica)
- Dung sai độ dày: ± 0,2mm
- Tỷ trọng: 350-630kg/m³
- Độ ẩm: 6%-14%
- Hấp thụ nước: ≤10%
- Tiêu chuẩn: ván ép loại B/BB,BB/BB,BB/CC,C/D, theo yêu cầu
- Keo: E0, P2, WBP, E1
- Chứng nhận: ISO, CE, CARB, FSC
Quy trình sản xuất ra 1 tấm ván ép diễn ra thế nào?
Quy trình sản xuất ván ép bao gồm 3 giai đoạn chính:
Giai đoạn 1: Chuẩn bị nguyên liệu
- Thu hoạch gỗ: Lựa chọn các cây gỗ phù hợp (gỗ lá rộng hoặc gỗ lá kim)
- Xử lý gỗ:
- Thân gỗ được ngâm trong hồ nước để loại bỏ tạp chất và làm mềm gỗ.
- Bóc vỏ và cắt gỗ thành từng khúc theo kích thước yêu cầu.
- Gỗ được luộc hoặc hấp để tăng độ dẻo dai và khả năng uốn cong.
Giai đoạn 2: Sản xuất ván ép
- Bóc lạng: Gỗ được cắt thành những tấm mỏng (lạng) bằng máy lạng.
- Sấy khô: Lạng gỗ được sấy khô đến độ ẩm thích hợp (khoảng 8-10%) để đảm bảo độ bền và khả năng liên kết.
- Ghép lạng: Lạng gỗ được xếp chồng lên nhau theo chiều ngang và dọc, xen kẽ các lớp theo hướng vuông góc.
- Dán keo: Keo dán gỗ được bôi lên bề mặt lạng trước khi ép.
- Ép ván: Lạng gỗ được ép dưới áp suất cao và nhiệt độ thích hợp để tạo thành ván ép.
Giai đoạn 3: Hoàn thiện
- Cắt tỉa: Ván ép được cắt tỉa thành các kích thước theo yêu cầu.
- Xử lý bề mặt: Ván ép có thể được chà nhám, sơn, phủ veneer hoặc melamine để tăng tính thẩm mỹ và độ bền.
- Kiểm tra chất lượng: Ván ép được kiểm tra chất lượng trước khi đóng gói và xuất xưởng.
Top 5 ưu điểm nổi bật của ván ép
- Độ bền cao: Ván ép được sản xuất từ nhiều lớp gỗ mỏng ép lại với nhau, tạo nên cấu trúc vững chắc, có khả năng chịu lực tốt và chống cong vênh hiệu quả.
- Khả năng chống nước tốt: Ván ép được xử lý bằng keo chống thấm, giúp hạn chế tối đa tình trạng ngấm nước, phù hợp cho các khu vực ẩm ướt.
- Kích thước đa dạng: Ván ép được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau, đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng của khách hàng.
- Giá thành hợp lý: So với gỗ tự nhiên, ván ép có giá thành rẻ hơn nhiều, giúp tiết kiệm chi phí thi công.
- Dễ dàng thi công: Ván ép dễ dàng cắt, cưa, bào, ghép nối, thuận tiện cho quá trình thi công và lắp đặt.
Ngoài ra, ván ép còn có một số ưu điểm khác như:
- Tính thẩm mỹ: Ván ép có bề mặt phẳng mịn, đẹp mắt, có thể sơn phủ hoặc dán veneer để tăng tính thẩm mỹ.
- Thân thiện với môi trường: Ván ép được sản xuất từ gỗ tái sinh, góp phần bảo vệ môi trường.
TOP 10 ứng dụng thực tế của ván ép
- Nội thất: Ván ép thường được sử dụng trong sản xuất nội thất như tủ, giường, bàn, và kệ sách.
- Sàn nhà: Ván ép có thể được sử dụng làm vật liệu lát sàn cho nhà ở và cơ sở thương mại.
- Tường chắn nước (Waterproofing): Ván ép chịu nước thích hợp cho các ứng dụng như tạo thành bức tường chắn nước trong nhà tắm, nhà bếp, hoặc những nơi có độ ẩm cao.
- Vách ngăn (Partition Walls): Trong xây dựng, ván ép thường được sử dụng để xây dựng các vách ngăn tạm thời hoặc cố định trong văn phòng, nhà kho, và các không gian khác.
- Đóng thùng và đóng gói: Ván ép được sử dụng để tạo ra các thùng chứa và đóng gói sản phẩm do khả năng chịu lực và bảo vệ.
- Nền tảng tàu thuyền: Trong ngành công nghiệp đóng tàu, ván ép được sử dụng để tạo nên nền tảng cho các tàu thuyền nhỏ hoặc tàu du lịch.
- Sàn lều cắm trại: Ván ép nhẹ và bền có thể được sử dụng làm sàn cho các lều cắm trại để tạo ra một bề mặt phẳng và thoải mái.
- Trang trí và nghệ thuật: Ván ép có thể được sơn, khắc hoặc cắt để tạo ra các tác phẩm nghệ thuật hoặc trang trí nội thất độc đáo.
- Đóng đồ chơi và đồ dùng gia đình: Ván ép an toàn và dễ cắt, vì vậy nó thích hợp để đóng đồ chơi cho trẻ em hoặc các dự án DIY gia đình khác.
- Tạo ra các cấu trúc tạm thời: Với tính linh hoạt và chi phí thấp, ván ép thường được sử dụng trong xây dựng các cấu trúc tạm thời như kệ hàng hóa tạm thời hoặc nền cho sân khấu và sự kiện ngoài trời.
Mua gỗ ván ép giá rẻ ở đâu uy tín nhất?
Để mua ván gỗ ép với giá rẻ tại các tỉnh miền Nam như TP HCM, Bình Dương, Tây Ninh, Củ Chi..v...v đừng ngần ngại gọi ngay tới Hotline của An Thành Furniture!
Chúng tôi với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất gỗ công nghiệp, ván ép, hiện tại đang là đơn vị dẫn đầu tại Bình Dương về uy tín và quy mô sản xuất với nhà máy hơn 10000 mét vuông, sẵn sàng phục vụ quý khách hàng các sản phẩm chất lượng cao với giá phải chăng nhất
Một số câu hỏi thường gặp về Ván ép
VÁN ÉP RA ĐỜI KHI NÀO?
Ván ép ra đời tại Mỹ 1865 đến 1928 ván ép tiêu chuẩn 1,2 m x 2,4m ra đời để sử dụng làm vật liệu xây dựngQUY TRÌNH SẢN XUẤT VÁN ÉP NHƯ THẾ NÀO?
Bắt đầu bằng việc chặt cây và cắt thành từng khúc. Sau đó ngâm tẩm, bóc vỏ và lạng thành từng tấm ván mỏng từ 0.3 đến 2mm. Mang đi sấy khô, bôi keo 2 mặt trên tấm ván lạng. Tiến hành 2 vòng ép nguội, ép nóng hình thành tấm ván ép. Tấm ván ép hình thành sẽ xử lý bề mặt rong cạnh sau đó chà nhám, phủ mặt, cắt theo size, phân loại, kiểm tra chất lượng và đóng gói.VÁN ÉP CÓ BỊ ƯỚT CÓ SAO KHÔNG?
Hầu hết các loại ván ép sẽ chống lại tác hại của nước, ván ép phủ phim là một ví dụ. Tuy nhiên giống như hầu hết các loại gỗ, ngay cả khi nó không thấm nước, việc tiếp xúc lâu với độ ẩm sẽ bắt đầu làm mòn và hư hại các lớp ván ép. Nếu không được xử lý sẽ không giữ được lâu, cong vênh và mục nát theo thời gian.VÁN ÉP CÓ THỂ UỐN CONG ĐƯỢC KHÔNG?
Mặc dù ván ép có thể uốn cong, nhưng nó phải là loại chuyên dụng xếp theo kiểu LVL. Vì hầu hết các loại ván ép xếp lớp ván LVB nên sẽ bị vỡ, gãy nếu bị uốn cong.VÁN ÉP CÓ THỂ ĐƯỢC CHÀ NHÁM VÀ ĐÁNH BÓNG KHÔNG?
Ván ép có thể được chà nhám và đánh bóng. Thường sử dụng giấy nhám 80 grit để làm phẳng bề mặt cơ bản trước khi chuyển sang mài mịn hơn để đánh bóng bề mặt mượt mà và sống động hơn. Hiện nay ván ép thường phủ lớp phim dùng trong xây dựng, lớp veneer, melamine, sơn ứng dụng sản xuất đồ nội thất.VÁN ÉP CÓ HẠI CHO SỨC KHOẺ KHÔNG?
Ván ép có thể chứa hóa chất độc hại, đặc biệt là formaldehyde, trong keo dán. Formaldehyde có thể gây ra các vấn đề về hô hấp, kích ứng da và mắt, và thậm chí là ung thư.
Tuy nhiên, hiện nay đã có các loại keo dán có hàm lượng formaldehyde thấp hoặc không chứa formaldehyde. Do đó, bạn nên lựa chọn loại ván ép được sản xuất bằng keo dán an toàn cho sức khỏe.
VÁN ÉP CÓ THỂ SỬ DỤNG NGOÀI TRỜI KHÔNG?
Ván ép có thể sử dụng ngoài trời, nhưng cần lưu ý lựa chọn loại ván ép phù hợp.
- Nên sử dụng ván ép được dán bằng keo Phenol hoặc Melamine, có khả năng chống nước tốt.
- Ván ép cũng cần được phủ lớp sơn hoặc vecni để bảo vệ khỏi tác động của thời tiết.










