Hiển thị 1–12 của 14 kết quả


Không thể phủ nhận được sức ảnh hưởng của ván gỗ ép trong lĩnh vực nội thất - ngoại thất. Ván gỗ ép có thể được sử dụng để làm tường, sàn, trần hoặc bất cứ loại mặt nào cần có một bề mặt cứng và đồng nhất.Ván gỗ ép có ưu điểm là dễ cắt, dễ gia công và khá bền lại thẩm mỹ cao. Dưới đây là bảng giá Ván gỗ ép của An Thành Furniture tại TP HCM để quý khách hàng tham khảo!

Bảng giá Ván gỗ ép mới nhất - Ván gỗ ép bao nhiêu tiền một tấm?

bang-gia-van-ep Có lẽ "ván gỗ ép bao nhiêu tiền một tấm" là câu hỏi quý khách hàng quan tâm nhất trong bài viết này! Giá của ván gỗ ép có thể khác nhau tùy thuộc vào chất liệu gỗ, độ dày và kích thước của ván, nhà cung cấp cũng như nơi mua. Thông thường, một tấm ván gỗ ép có thể từ 50.000 đồng đến hơn 500.000 đồng một tấm Để biết giá chính xác, quý khách hàng có thể liên hệ trực tiếp tới Hotline của Gỗ An Thành để biết thêm chi tiết. Dưới đây là bảng giá thị trường gỗ ép tại thành phố Hồ Chí Minh, mong quý khách hàng có thể dễ dàng so sánh và đưa ra sự lựa chọn.

Bảng giá ván gỗ ép chịu nước giá rẻ

STT Kích thước Giá GHI CHÚ
1 1220mm x 2440mm x 6 mm 220.000 Hoặc theo yêu cầu
2 1220mm x 2440mm x 7 mm 230.000
3 1220mm x 2440mm x 8 mm 250.000
4 1220mm x 2440mm x 9 mm 270.000
5 1220mm x 2440mm x 10 mm 280.000
6 1220mm x 2440mm x 11 mm 290.000
7 1220mm x 2440mm x 12 mm 300.000
8 1220mm x 2440mm x 13 mm 310.000
9 1220mm x 2440mm x 14 mm 320.000
10 1220mm x 2440mm x 15 mm 360.000
11 1220mm x 2440mm x 16 mm 370.000
12 1220mm x 2440mm x 17 mm 380.000
13 1220mm x 2440mm x 18 mm 420.000
14 1220mm x 2440mm x 19 mm 450.000
15 1220mm x 2440mm x 20 mm 470.000
16 1220mm x 2440mm x 21 mm 510.000
17 1220mm x 2440mm x 22 mm 530.000
18 1220mm x 2440mm x 23 mm 570.000
19 1220mm x 2440mm x 24 mm 590.000
20 1220mm x 2440mm x đến 30 mm 900.000

Bảng giá ván gỗ ép phủ phim giá rẻ

STT Kích thước Giá Ghi chú
1 1220 x 2440 mm x 12mm 315.000 Eco Form
2 1220 x 2440 mm x 15mm 360.000 Eco Form
3 1220 x 2440 mm x 18mm 405.000 Eco Form
4 1220 x 2440 mm x 21 mm 480.000 Eco Form
5 1220 x 2440 mm x 12 mm 360.000 Prime Form
6 1220 x 2440 mm x 15 mm 380.000 Prime Form
7 1220 x 2440 mm x 18 mm 430.000 Prime Form
8 1220 x 2440 mm x 21 mm 500.000 Prime Form
9 Hoặc theo yêu cầu

Bảng giá ván gỗ ép Cốp pha giá rẻ

Giá gỗ ép Coppha đỏ

Kích thước Độ dày ván Giá (tấm) Ghi chú
Mặt 15 x 4m 17-18mm 59.000
Mặt 20 x 4m 17-18mm 79.000
Mặt 25 x 4m 17-18mm 98.000
Mặt 30 x 4m 17-18mm 118.000
Mặt 35 x 4m 17-18mm 137.000
Mặt 40 x 4m 17-18mm 157.000
Mặt 45 x 4m 17-18mm 176.000
Mặt 50 x 4m 17-18mm 196.000
Mặt 55 x 4m 17-18mm 216.000
Mặt 60 x 4m 17-18mm 235.000

Giá gỗ ép Coppha chịu nước

Chiều ngang Chiều dài Độ dày ván Giá
1000mm 2000mm 12mm 180.000
1000mm 2000mm 15mm 210.000
1000mm 2000mm 18mm 230.000
1220mm 2440mm 12mm 280.000
1220mm 2440mm 15mm 305.000
1220mm 2440mm 18mm 340.000

Bảng giá ván gỗ ép LVL giá rẻ

STT Kích thước ván ép LVL Độ Dày Giá Bán/khối Tiêu Chuẩn
1 1000mm x 2000mm 6mm Khoản 9.500.000 AB hoặc BC
2 1220mm x 2440mm 8mm Khoản 9.000.000 //
3 600mm x 2400mm 10mm Khoản 8.500.000 //
4 600mm x 4000mm 12mm Khoản 8.000.000 //
5 600mm x dài từ 2m đến 4m Cho đến 30mm Khoản 7.800.000 //

Bảng giá ván gỗ ép lót sàn giá rẻ

Kích thước Độ dày Loại AA Loại AB Loại BB Loại BC
1000x2000mm 3mm 100.000 80.000 65.000 55.000
4mm 120.000 100.000 85.000 75.000
5mm 130.000 110.000 95.000 85.000
6mm 140.000 120.000 105.000 95.000
7mm 150.000 130.000 115.000 105.000
8mm 160.000 140.000 125.000 115.000
9mm 170.000 150.000 135.000 125.000
10mm 190.000 170.000 155.000 145.000
11mm 200.000 180.000 165.000 155.000
12mm 210.000 190.000 175.000 165.000
13mm 220.000 200.000 185.000 175.000
14mm 230.000 210.000 195.000 185.000
15mm 240.000 220.000 205.000 195.000
16mm 250.000 230.000 220.000 210.000
17mm 260.000 240.000 230.000 220.000
18mm 270.000 250.000 240.000 230.000
1220×2440 3mm 160.000 145.000 125.000 110.000
4mm 170.000 155.000 150.000 130.000
5mm 180.000 165.000 160.000 140.000
6mm 190.000 180.000 170.000 150.000
7mm 200.000 190.000 180.000 160.000
8mm 210.000 200.000 190.000 170.000
9mm 220.000 210.000 200.000 180.000
10mm 240.000 230.000 220.000 200.000
11mm 250.000 240.000 230.000 210.000
12mm 260.000 250.000 240.000 220.000
13mm 270.000 260.000 250.000 230.000
14mm 280.000 270.000 260.000 240.000
15mm 290.000 280.000 270.000 250.000
16mm 300.000 290.000 280.000 260.000
17mm 310.000 300.000 290.000 270.000
18mm 330.000 320.000 310.000 290.000

Bảng giá ván ép Công nghiệp Plywood Sofa- VN (Giá rẻ)

Khổ ván Độ dày Đơn giá Ghi chú
1220×2440 2.5 mm 90.000 +/-1mm
4mm 115.000 +/-1mm
5mm 145.000 +/-1mm
6mm 155.000 +/-1mm
7mm 180.000 +/-1mm
9mm 205.000 +/-1mm
12mm 255.000 +/-1mm
15mm 295.000 +/-1mm
18mm 365.000 +/-1mm

Bảng giá ván ép Công nghiệp Plywood mặt Thông, keo P2

Khổ ván Độ dày Đơn giá/ 2 mặt Chủng loại
1220 x 2440 3 ly 185.000 Việt Nam
5 ly 270.000
6 ly
8 ly
9 ly 400.000
12 ly
15 ly 480.000
18 ly 580.000
21 ly
25 ly

Bảng giá ván ép Công nghiệp Plywood mặt Okume, keo P2, cốt tạp, VN

Khổ ván Độ dày Đơn giá GHI CHÚ
 1220 x 2440 3mm 185.000
5mm 265.000
7mm 305.000
9mm 375.000
12mm 445.000
15mm 525.000
18mm 620.000
20mm 705.000
25mm 915.000
28mm 1.280.000
30mm 1.350.000
35mm 1.470.000
40mm 1.800.000
45mm 2.050.000
50mm 2.250.000
60mm 2.650.000
70mm 3.050.000
80mm 3.380.000
Bên cạnh đó, An Thành Furniture cung cấp theo cho quý khách hàng bảng giá ván ép công nghiệp Plywood theo chất liệu bề mặt và tiêu chuẩn chất lượng

Bảng giá Ván ép Plywood E0 Birch D/E

Loại Kích thước (mm) Độ dày Đơn giá
Plywood E0 Birch D/E 1220x2440 15mm 606.000
18mm 655.000

Bảng giá Ván ép Plywood E2

Loại Kích thước (mm) Độ dày Đơn giá

Ván ép Plywood E2

1220x2440 9mm 350.000
12mm 426.000
15mm 472.000
18mm 536.000
25mm 715.000

Bảng giá Ván ép Plywood E0. Poplar A/A

Loại Kích thước (mm) Độ dày Đơn giá

Ván ép Plywood E0. Poplar A/A

1220x2440 3mm 228.000
5mm 315.000
6mm 358.000
9mm 425.000
12mm 526.000
15mm 605.000
18mm 690.000
25mm 909.000

Bảng giá Ván ép Plywood E1 XK EU

Loại Kích thước (mm) Độ dày Đơn giá

Ván ép Plywood Poplar E1 XK EU

1220x2440 5mm 355.000
6mm 390.000
9mm 478.000
12m 570.000
15mm 690.000
18mm 750.000
25mm 1.060.000

Bảng giá Ván ép Plywood E0 XK EU

Loại Kích thước (mm) Độ dày Đơn giá
Ván ép plywood Poplar/Poplar E0 1220x2440 3mm 267.000
Ván ép plywood Poplar/EV E0 3mm 325.000
Ván ép plywood E0. Poplar (A/A) 5mm 390.000
6mm 440.000
9mm 543.000
12mm 660.000
15mm 780.000
18mm 895.000
25mm 1.245.000

Bảng giá Ván ép phủ Veneer

Độ dày Kích thước (MM) Giá bán (VNĐ) Mặt dán
3mm 1220 x 2440 145,000 Nhập khẩu
5mm 225,000
6mm 265,000
8mm 325,000
9mm 340,000
12mm 425,000
15mm 500,000
18mm 595,000
21mm 670,000
25mm 795,000
4mm 1000x2000 86.000
6-8mm 140.000
10mm 60.000
12mm 185.000
14mm 205.000
16mm 225.000
18mm 245.000
 
Chất liệu gỗ Độ dày Phủ 1 mặt A Phủ 2 mặt AB
MDF chống ẩm 17mm 710.000 890.000
12mm 620.000 800.000
8mm 530.000 710.000
6mm 480.000 660.000
3mm 450.000 630.000
Ván ép Plywood 18mm 790.000 970.000
12mm 710.000 890.000
9mm 830.000 810.000
5mm 560.000 740.000
3mm 490.000 670.000

Bảng giá ván MDF phủ Melamine

Loại cốt ván Độ dày Cốt ván Phủ melamin 1 mặt Phủ melamine 2 mặt
Ván MDF 2.5mm 50.000 90.000 120.000
3mm 80.000
4mm 70.000 105.000 130.000
5.5mm 105.000 140.000 165.000
6mm 120.000 195.000 245.000
8mm 134.000 159.000 184.000
9mm 152.000 192.000 217.000
12mm 192.000 220.000 245.000
15mm 214.000 244.000 269.000
17mm 237.000 262.000 287.000
21mm 415.000 450.000 480.000
25mm 490.000 525.000 555.000

Bảng mã màu Melamine

Bảng giá ván MDF cốt xanh phủ Melamine chống ẩm (HMR)

Loại cốt ván Nhóm màu Độ dày Đơn giá Phủ 1 mặt Đơn giá phủ 2 mặt
HMR (MDF cốt xanh chống ẩm) Xám, MHG100 3mm 140.000 200.000
6mm 180.000 240.000
8mm 230.000 290.000
12mm 310.000 350.000
15mm 330.000 370.000
17mm 350.000 390.000
25mm 590.000 650.000
Màu đen, chì, 101, 209, 212, 240, 460, 303, 340, 388, 217, 330, 725, 530, 386, 389, 809, 320, 325, 701, 702, 029, 201, 337 3mm 160.000 220.000
6mm 200.000 260.000
8mm 250.000 310.000
12mm 330.000 390.000
15mm 350.000 400.000
17mm 370.000 420.000
25mm 610.000 670.000
Màu 285, 723, 291, 316, 402, 405, 408, 423, 424, 301, 504, 507, 510, 331, 601, 688, 689, 803, 902, 705, 733, 323, 808, 302 3mm 190.000 260.000
6mm 210.000 290.000
8mm 270.000 330.000
12mm 350.000 410.000
15mm 370.000 430.000
17mm 390.000 440.000
25mm 620.000 680.000
Màu xanh, đỏ, vàng, cam, hồng 3mm 190.000 260.000
6mm 210.000 290.000
8mm 280.000 340.000
12mm 370.000 430.000
15mm 380.000 450.000
17mm 400.000 460.000
25mm 630.000 690.000
Màu 104 3mm 220.000 310.000
6mm 240.000 330.000
8mm 300.000 360.000
12mm 370.000 430.000
15mm 390.000 450.000
17mm 410.000 470.000
25mm 650.000 740.000

Bảng giá ván dăm (ván ép) Okal giá rẻ

ĐỘ DÀY GIÁ/ TẤM
Okal Carb P2 12mm 200.000 đ
Okal Carb P2 15mm 234.000 đ
Okal Carb P2 18mm 275.000 đ
Okal Carb P2 21mm 355.000 đ
Okal Carb P2 25mm 425.000 đ

Bảng giá ván dăm (ván ép) định hướng OSB

Độ dày (mm) Kích thước (mm) Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ)
9mm 1220 x 2440 Tấm 290.000
12mm 375.000
15mm 460.000
18mm 550.000

Ván ép là gì?

Ván ép hay còn gọi là gỗ dán, là một loại vật liệu gỗ công nghiệp được tạo thành từ nhiều lớp gỗ mỏng (lạng gỗ) được xếp chồng lên nhau và ép dính lại với nhau bằng keo dưới áp suất cao. Các lớp gỗ này được xếp vuông góc với nhau, giúp tăng độ bền và khả năng chống cong vênh cho ván ép. Ván ép làm nội thất thường sử dụng bề mặt gỗ tự nhiên hoặc phủ lớp veneer gỗ oak, veneer óc chó, veneer thông, veneer xoan đào. Nội thất uống cong có thể dùng ván ép LVL. Ngoài ra ván ép có thể phủ sơn PU, sơn trắng, phủ melamine vân gỗ, vân đá, màu solid. Với các loại ván ép sợi gỗ, ván ép dăm, ván ép hdf, ván ép mmr được làm từ các dăm gỗ hoặc sợi gỗ poplar, cao su, tràm hoặc các loại gỗ tạp khác

Phân loại ván ép

Ván ép được chia làm nhiều loại, trong đó phổ biến nhất là Gỗ dán Plywood. Trên thực tế còn có các loại ván ép khác như ván MDF, ván dăm Okal, ván dăm định hướng OSB, ván ép HDF, MMR,..v..v..

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của ván ép

van plywood
  • Các loại lõi ván ép: Ván ép birch, ván ép poplar, ván ép bạch đàn, ván ép lõi cao su, ván ép keo tràm, ván ép tần bì
  • Kích thước phổ biến: 1220 x 2440 mm, 1000 x 2000 mm, 1200 x 2400 mm, 1000 x 2000 m hoặc sản xuất theo quy cách yêu cầu
  • Độ dày: 3mm, 5mm, 6mm, 8mm, 9mm, 12mm, 15mm, 17mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 30mm
  • Bề măt: vân gỗ tự nhiên, sơn màu PU, phủ phim, phủ veneer, phủ melamine, phủ laminate (Formica)
  • Dung sai độ dày: ± 0,2mm
  • Tỷ trọng: 350-630kg/m³
  • Độ ẩm: 6%-14%
  • Hấp thụ nước: ≤10%
  • Tiêu chuẩn: ván ép loại B/BB,BB/BB,BB/CC,C/D, theo yêu cầu
  • Keo: E0, P2, WBP, E1
  • Chứng nhận: ISO, CE, CARB, FSC

Quy trình sản xuất ra 1 tấm ván ép diễn ra thế nào?

Quy trình sản xuất ván ép bao gồm 3 giai đoạn chính:

Giai đoạn 1: Chuẩn bị nguyên liệu

  • Thu hoạch gỗ: Lựa chọn các cây gỗ phù hợp (gỗ lá rộng hoặc gỗ lá kim)
  • Xử lý gỗ:
    • Thân gỗ được ngâm trong hồ nước để loại bỏ tạp chất và làm mềm gỗ.
    • Bóc vỏ và cắt gỗ thành từng khúc theo kích thước yêu cầu.
    • Gỗ được luộc hoặc hấp để tăng độ dẻo dai và khả năng uốn cong.

Giai đoạn 2: Sản xuất ván ép

  • Bóc lạng: Gỗ được cắt thành những tấm mỏng (lạng) bằng máy lạng.
  • Sấy khô: Lạng gỗ được sấy khô đến độ ẩm thích hợp (khoảng 8-10%) để đảm bảo độ bền và khả năng liên kết.
  • Ghép lạng: Lạng gỗ được xếp chồng lên nhau theo chiều ngang và dọc, xen kẽ các lớp theo hướng vuông góc.
  • Dán keo: Keo dán gỗ được bôi lên bề mặt lạng trước khi ép.
  • Ép ván: Lạng gỗ được ép dưới áp suất cao và nhiệt độ thích hợp để tạo thành ván ép.

Giai đoạn 3: Hoàn thiện

  • Cắt tỉa: Ván ép được cắt tỉa thành các kích thước theo yêu cầu.
  • Xử lý bề mặt: Ván ép có thể được chà nhám, sơn, phủ veneer hoặc melamine để tăng tính thẩm mỹ và độ bền.
  • Kiểm tra chất lượng: Ván ép được kiểm tra chất lượng trước khi đóng gói và xuất xưởng.

Top 5 ưu điểm nổi bật của ván ép

  1. Độ bền cao: Ván ép được sản xuất từ nhiều lớp gỗ mỏng ép lại với nhau, tạo nên cấu trúc vững chắc, có khả năng chịu lực tốt và chống cong vênh hiệu quả.
  2. Khả năng chống nước tốt: Ván ép được xử lý bằng keo chống thấm, giúp hạn chế tối đa tình trạng ngấm nước, phù hợp cho các khu vực ẩm ướt.
  3. Kích thước đa dạng: Ván ép được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau, đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng của khách hàng.
  4. Giá thành hợp lý: So với gỗ tự nhiên, ván ép có giá thành rẻ hơn nhiều, giúp tiết kiệm chi phí thi công.
  5. Dễ dàng thi công: Ván ép dễ dàng cắt, cưa, bào, ghép nối, thuận tiện cho quá trình thi công và lắp đặt.

Ngoài ra, ván ép còn có một số ưu điểm khác như:

  • Tính thẩm mỹ: Ván ép có bề mặt phẳng mịn, đẹp mắt, có thể sơn phủ hoặc dán veneer để tăng tính thẩm mỹ.
  • Thân thiện với môi trường: Ván ép được sản xuất từ gỗ tái sinh, góp phần bảo vệ môi trường.

TOP 10 ứng dụng thực tế của ván ép

  1. Nội thất: Ván ép thường được sử dụng trong sản xuất nội thất như tủ, giường, bàn, và kệ sách.
  2. Sàn nhà: Ván ép có thể được sử dụng làm vật liệu lát sàn cho nhà ở và cơ sở thương mại.
  3. Tường chắn nước (Waterproofing): Ván ép chịu nước thích hợp cho các ứng dụng như tạo thành bức tường chắn nước trong nhà tắm, nhà bếp, hoặc những nơi có độ ẩm cao.
  4. Vách ngăn (Partition Walls): Trong xây dựng, ván ép thường được sử dụng để xây dựng các vách ngăn tạm thời hoặc cố định trong văn phòng, nhà kho, và các không gian khác.
  5. Đóng thùng và đóng gói: Ván ép được sử dụng để tạo ra các thùng chứa và đóng gói sản phẩm do khả năng chịu lực và bảo vệ.
  6. Nền tảng tàu thuyền: Trong ngành công nghiệp đóng tàu, ván ép được sử dụng để tạo nên nền tảng cho các tàu thuyền nhỏ hoặc tàu du lịch.
  7. Sàn lều cắm trại: Ván ép nhẹ và bền có thể được sử dụng làm sàn cho các lều cắm trại để tạo ra một bề mặt phẳng và thoải mái.
  8. Trang trí và nghệ thuật: Ván ép có thể được sơn, khắc hoặc cắt để tạo ra các tác phẩm nghệ thuật hoặc trang trí nội thất độc đáo.
  9. Đóng đồ chơi và đồ dùng gia đình: Ván ép an toàn và dễ cắt, vì vậy nó thích hợp để đóng đồ chơi cho trẻ em hoặc các dự án DIY gia đình khác.
  10. Tạo ra các cấu trúc tạm thời: Với tính linh hoạt và chi phí thấp, ván ép thường được sử dụng trong xây dựng các cấu trúc tạm thời như kệ hàng hóa tạm thời hoặc nền cho sân khấu và sự kiện ngoài trời.

Mua gỗ ván ép giá rẻ ở đâu uy tín nhất?

bang-gia-van-go-ep-gia-re Để mua ván gỗ ép với giá rẻ tại các tỉnh miền Nam như TP HCM, Bình Dương, Tây Ninh, Củ Chi..v...v đừng ngần ngại gọi ngay tới Hotline của An Thành Furniture! Chúng tôi với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất gỗ công nghiệp, ván ép, hiện tại đang là đơn vị dẫn đầu tại Bình Dương về uy tín và quy mô sản xuất với nhà máy hơn 10000 mét vuông, sẵn sàng phục vụ quý khách hàng các sản phẩm chất lượng cao với giá phải chăng nhất

Một số câu hỏi thường gặp về Ván ép

​VÁN ÉP RA ĐỜI KHI NÀO?

​Ván ép ra đời tại Mỹ 1865 đến 1928 ván ép tiêu chuẩn 1,2 m x 2,4m ra đời để sử dụng làm vật liệu xây dựng

QUY TRÌNH SẢN XUẤT VÁN ÉP NHƯ THẾ NÀO?

Bắt đầu bằng việc chặt cây và cắt thành từng khúc. Sau đó ngâm tẩm, bóc vỏ và lạng thành từng tấm ván mỏng từ 0.3 đến 2mm. Mang đi sấy khô, bôi keo 2 mặt trên tấm ván lạng. Tiến hành 2 vòng ép nguội, ép nóng hình thành tấm ván ép. Tấm ván ép hình thành sẽ xử lý bề mặt rong cạnh sau đó chà nhám, phủ mặt, cắt theo size, phân loại, kiểm tra chất lượng và đóng gói.

VÁN ÉP CÓ BỊ ƯỚT CÓ SAO KHÔNG?

Hầu hết các loại ván ép sẽ chống lại tác hại của nước, ván ép phủ phim là một ví dụ. Tuy nhiên giống như hầu hết các loại gỗ, ngay cả khi nó không thấm nước, việc tiếp xúc lâu với độ ẩm sẽ bắt đầu làm mòn và hư hại các lớp ván ép. Nếu không được xử lý sẽ không giữ được lâu, cong vênh và mục nát theo thời gian.

​VÁN ÉP CÓ THỂ UỐN CONG ĐƯỢC KHÔNG?

Mặc dù ván ép có thể uốn cong, nhưng nó phải là loại chuyên dụng xếp theo kiểu LVL. Vì hầu hết các loại ván ép xếp lớp ván LVB nên sẽ bị vỡ, gãy nếu bị uốn cong.

VÁN ÉP CÓ THỂ ĐƯỢC CHÀ NHÁM VÀ ĐÁNH BÓNG KHÔNG?

​Ván ép có thể được chà nhám và đánh bóng. Thường sử dụng giấy nhám 80 grit để làm phẳng bề mặt cơ bản trước khi chuyển sang mài mịn hơn để đánh bóng bề mặt mượt mà và sống động hơn. Hiện nay ván ép thường phủ lớp phim dùng trong xây dựng, lớp veneer, melamine, sơn ứng dụng sản xuất đồ nội thất.

VÁN ÉP CÓ HẠI CHO SỨC KHOẺ KHÔNG?

Ván ép có thể chứa hóa chất độc hại, đặc biệt là formaldehyde, trong keo dán. Formaldehyde có thể gây ra các vấn đề về hô hấp, kích ứng da và mắt, và thậm chí là ung thư.

Tuy nhiên, hiện nay đã có các loại keo dán có hàm lượng formaldehyde thấp hoặc không chứa formaldehyde. Do đó, bạn nên lựa chọn loại ván ép được sản xuất bằng keo dán an toàn cho sức khỏe.

VÁN ÉP CÓ THỂ SỬ DỤNG NGOÀI TRỜI KHÔNG?

Ván ép có thể sử dụng ngoài trời, nhưng cần lưu ý lựa chọn loại ván ép phù hợp.

  • Nên sử dụng ván ép được dán bằng keo Phenol hoặc Melamine, có khả năng chống nước tốt.
  • Ván ép cũng cần được phủ lớp sơn hoặc vecni để bảo vệ khỏi tác động của thời tiết.