Gỗ ghép đang trở thành một xu hướng trong ngành xây dựng tại Việt Nam, đặc biệt là tại thành phố Hồ Chí Minh. Nhiều nhà thầu đã chọn sử dụng gỗ ghép tại các công trình xây dựng của mình vì có nhiều ưu điểm như dạng diện tích lớn, dễ dàng thi công và có giọt nút.
Trong bài viết này, An Thành Furniture sẽ đưa ra bảng giá gỗ ghép tại quận 6, cũng như các thông tin liên quan đến loại gỗ này như ưu điểm, nhược điểm, ứng dụng và kinh nghiệm chọn mua gỗ ghép tại quận 6.
Bảng giá gỗ ghép tại quận 6, tp HCM

Gỗ ghép là loại gỗ được làm từ việc ghép nhiều mảnh gỗ với nhau bằng keo và ép chặt. Gỗ ghép trong phạm vi quận 6 có giá dao động từ 250.000 – 500.000 VNĐ/m3 phụ thuộc vào chất lượng và kích thước sản phẩm.
Bảng giá gỗ ghép thanh phủ Veneer tại Quận 6 giá rẻ
| Bảng giá gỗ ghép cao su phủ Veneer | |||
| QC.mm 1220 x 2440 | 2M Xoan đào | 2M Sồi | 2M Gỗ đỏ |
| 17, 18 mm | 660000 | 780000 | 930000 |
| 15 mm | 610000 | 710000 | 830000 |
| 12 mm | 560000 | 670000 | 810000 |
| 10 mm | 540000 | 650000 | 780000 |
- GIA CÔNG PHỦ BÓNG: 35.000 / mặt
- GIA CÔNG PHỦ MEN TRẮNG: 40.000/ mặt
- GIÁ TRÊN CHƯA BAO GỒM VAT VÀ PHÍ VẬN CHUYỂN.
Bảng giá gỗ thông ghép giá rẻ ở Quận 6
| Bảng giá gỗ ghép thông | ||||
| Quy cách | Độ dày | AA | AB | BC (CC) |
| 1200 x 2400 | 18 mm | 720000 | 690000 | 490000 |
| 17 mm | 710000 | 680000 | 480000 | |
| 15 mm | 670000 | 645000 | 440000 | |
| 12 mm | 600000 | 570000 | 405000 | |
| 10 mm | 570000 | 540000 | 370000 | |
| 25 mm | ||||
| 1220 x 2440 | 18 mm | 730000 | 700000 | 500000 |
| 17 mm | 720000 | 690000 | 490000 | |
| 15 mm | 680000 | 655000 | 470000 | |
| 12 mm | 610000 | 580000 | 415000 | |
| 10 mm | 580000 | 550000 | 380000 | |
| 25 mm | 1030000 | 980000 | 780000 | |
Bảng giá Gỗ ghép xoan đào tại Quận 6
| Độ dày | Kích thước | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 10MM – A | 1200 x 2400 | Tấm | ||
| 10MM – AA | 550.000 | |||
| 10MM – AC | 520.000 | |||
| 10MM – B | 525.000 | |||
| 10MM – C | 460.000 | |||
| 12MM – A | 610.000 | |||
| 12MM – AA | 590.000 | |||
| 12MM – AC | 560.000 | |||
| 12MM – B | 595.000 | |||
| 12MM – C | 525.000 | |||
| 15MM – A | 685.000 | |||
| 15MM – AA | 680.000 | |||
| 15MM – AC | 630.000 | |||
| 15MM – B | 665.000 | |||
| 15MM – C | 580.000 | |||
| 18MM – A | 745.000 | |||
| 18MM – AA | 750.000 | |||
| 18MM – AC | 690.000 | |||
| 18MM – B | 725.000 | |||
| 18MM – C | 630.000 |
Bảng giá Gỗ ghép tràm Quận 6
| Độ dày | Kích thước | Đơn vị tính | Đơn giá |
| 8MM – A | 1200 x 2400 | Tấm | 460.000 |
| 8MM – B | 420.000 | ||
| 8MM – C | 330.000 | ||
| 10MM – A | 490.000 | ||
| 10MM – AC | 575.000 | ||
| 10MM – B | 470.000 | ||
| 10MM – BC | 550.000 | ||
| 10MM – C | 380.000 | ||
| 10MM – CC | 425.000 | ||
| 12MM – A | 550.000 | ||
| 12MM – AC | 605.000 | ||
| 12MM – B | 500.000 | ||
| 12MM – BC | 575.000 | ||
| 12MM – C | 430.000 | ||
| 12MM – CC | 445.000 | ||
| 15MM – A | 660.000 | ||
| 15MM – AB | 695.000 | ||
| 15MM – AC | 675.000 | ||
| 15MM – BC | 605.000 | ||
| 15MM – C | 470.000 | ||
| 15MM – CC | 430.000 | ||
| 17MM – A | 695.000 | ||
| 17MM – B | 650.000 | ||
| 17MM – C | 595.000 | ||
| 18MM – A | 710.000 | ||
| 18MM – AB | 830.000 | ||
| 18MM – B | 650.000 | ||
| 18MM – BC | 670.000 | ||
| 18MM – C | 505.000 | ||
| 18MM – AC | 755.000 | ||
| 18MM – CC | 640.000 | ||
| 20MM – A | 790.000 | ||
| 20MM – B | 680.000 | ||
| 24MM – B | 800.000 | ||
| 24MM – C | 715.000 | ||
| 25MM – A | 930.000 | ||
| 25MM – AC | 1040.000 | ||
| 25MM – BC | 905.000 | ||
| 25MM – CC | 795.000 | ||
| 15MM – B | 1200 x 2000 | 550.000 | |
| 17MM – B | 680.000 | ||
| 18MM – B | 460.000 | ||
| 18MM – BC | 515.000 | ||
| 18MM – C | 400.000 | ||
| 18MM – CC | 440.000 | ||
| Tràm ghép phủ keo 1 mặt | 40.000/ mặt | ||
| Gỗ ghép tràm phủ melamine | 80.000/ mặt | ||
| Gỗ ghép tràm phủ veneer sồi 1 mặt | 125.000/ mặt | ||
| Gỗ tràm ghép phủ veneer ash | 135.000 | ||
| Gỗ ghép tràm phủ óc chó | 320.000/ mặt | ||
| Gỗ ghép tràm phủ veneer gỗ gõ đỏ | 310.000/ mặt |
Bảng giá gỗ ghép cao su Quận 6
| Bảng Giá Gỗ Ghép Cao Su | |||||
| Dày (mm) 1220 x 2440 | AB | AC | BC | CC (Keo) | CC (Veneer) |
| 25mm | 1000000 | 900000 | 830000 | 780000 | |
| 20mm | 780000 | 730000 | 680000 | 650000 | |
| 18mm | 670000 | 590000 | 550000 | 530000 | 480000 |
| 17mm | 660000 | 580000 | 540000 | 520000 | 470000 |
| 15mm | 630000 | 565000 | 515000 | 470000 | 430000 |
| 12mm | 580000 | 520000 | 480000 | 450000 | 410000 |
| 10mm | 530000 | 490000 | 440000 | 4300000 | 395000 |
| 8mm | 490000 | 380000 | |||
| 17mm 1000 x 2000 | 500000 | 480000 | 440000 | ||
| 15mm 1000x 2000 | 410000 | ||||
Ngoài ra, giá cả của gỗ ghép còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác như chất lượng sản phẩm, kích thước, độ dày và đơn vị sản xuất.
Thị trường gỗ ghép tại quận 6 có tiềm năng không?

Quận 6 là một trong những quận trung tâm của TPHCM với diện tích khoảng 7,4 km2, dân số đông đúc và giao thông thuận tiện. Với sự phát triển của các dự án xây dựng, nhu cầu sử dụng gỗ ghép tại Quận 6 ngày càng tăng.
Do đó, thị trường gỗ ghép tại quận 6 có tiềm năng phát triển trong tương lai.
Gỗ ghép quận 6 là gì?

Gỗ ghép quận 6 là loại gỗ được sản xuất từ việc ghép nhiều mảnh gỗ với nhau bằng keo và ép chặt. Loại gỗ này được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng để làm vách ngăn, cửa, sàn, tường và các thành phần khác của công trình xây dựng.
Phân loại gỗ ghép tại quận 6

Gỗ ghép tại quận 6 có thể được phân loại theo kích thước, chất lượng và loại gỗ. Theo kích thước, gỗ ghép có thể được sản xuất với kích thước khác nhau để phù hợp với nhu cầu của từng công trình xây dựng.
Theo chất lượng, gỗ ghép có thể được phân loại thành các loại A, B và C tương ứng với chất lượng tốt, trung bình và yếu. Theo loại gỗ, gỗ ghép có thể được sản xuất từ các loại gỗ khác nhau như sồi, căm xe, thông, …
Ưu, nhược điểm của gỗ ghép ở quận 6

Ưu điểm
- Gỗ ghép có dạng diện tích lớn và không có giọt nút nên rất thuận tiện cho việc thi công.
- Gỗ ghép có độ bền cao và không bị mối mòn, mối trường và côn trùng gây hại.
- Gỗ ghép có khả năng chịu được tải trọng lớn và độ bền cao hơn so với các loại gỗ thông thường.
Nhược điểm
- Giá thành của gỗ ghép thường cao hơn so với các loại gỗ thông thường.
- Khi xử lý gỗ ghép cần phải sử dụng keo ép và công nghệ sản xuất đặc biệt, do đó có thể ảnh hưởng tới môi trường.
- Gỗ ghép trong quá trình sử dụng có thể bị cong vênh hoặc nứt nẻ nếu không được bảo quản đúng cách.
Ứng dụng của gỗ ghép ở quận 6

Gỗ ghép tại quận 6 có nhiều ứng dụng trong ngành xây dựng như:
- Làm ván ép, tấm lợp
- Làm cửa, vách ngăn, sàn nhà
- Làm kệ, giá sách, tủ quần áo
- Làm bàn, ghế, sản phẩm nội thất
Kinh nghiệm chọn mua gỗ ghép tại quận 6 giá rẻ, chất lượng

Để chọn được gỗ ghép tốt và giá cả hợp lý khi mua tại quận 6, bạn có thể đưa ra một số tiêu chí sau:
- Chọn các nhà cung cấp uy tín và có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh gỗ ghép.
- Xác định được chất lượng và kích thước sản phẩm cần mua để tránh mua nhầm loại gỗ không phù hợp với công trình của bạn.
- So sánh giá cả và chất lượng sản phẩm từ nhiều nhà cung cấp để có được sự lựa chọn tối ưu.
Mua gỗ ghép uy tín ở đâu tại quận 6, tp HCM?
Hiện nay, trên thị trường quận 6 có không ít các đại lý, cửa hàng kinh doanh gỗ ghép. Tuy nhiên, để tìm được địa chỉ uy tín và chất lượng khi mua gỗ ghép tại quận 6, bạn có thể tham khảo một số địa chỉ sau:
An Thành Furniture – Tổng kho gỗ ghép công nghiệp tại Quận 6
![[Bình Dương] TOP 10 công ty Ván ép ở Bình Dương giá rẻ - chất lượng 10 dia-chi-mua-go-ghep-quan-4](https://goanthanh.com/wp-content/uploads/2023/04/banner-1.jpg)
Anh Vũ Xuân Đông – người sáng lập ra Công ty TNHH Gỗ An Thành, trải qua hơn 10 năm đi lên từ công việc kinh doanh ván trực tiếp tới từng xưởng nội thất, từng công trình của anh em thi công để nắm bắt và hiểu được chi tiết nỗi đau cái nào cần và đúng nhất đem lại lợi ích tối đa cho đơn vị sản xuất, chất lượng, thẩm mỹ cho công trình và người sử dụng.
Từ việc tìm tòi và lăn xả trong hoạt động kinh doanh để thành lập lên An Thành Furniture hiện tại công ty cam kết đảm bảo đem lại những mảng ghép còn thiếu hoặc chưa được làm tốt trên thị trường hiện nay tới các đơn vị sản xuất, các nhà phân phối.
- Trụ sở: Số 33, đường D2 TP. Dĩ An, Tỉnh. Bình Dương – Văn phòng GD: KDC Thới An, Q12, HCM
- Tổng Kho: Kho chế Biến Lâm Sản – Khu KT Nghi Sơn – Trường Lâm – Nghi Sơn – Thanh Hóa
- Kho 1: Thửa 67 TBĐ 64 KP. Phước Hải, P. Thái Hòa, TX. Tân Uyên, Bình Dương
- SĐT: 0938 123 304
Công Ty TNHH ĐT TM XNK Gỗ An Phúc
- Địa chỉ: 64/4B Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP. HCM
- Số điện thoại: 0902 722 968
- Website: https://goghepanphuc.vn/
Công Ty TNHH Gia Việt
- Địa chỉ: 11D/11E/26A Tỉnh Lộ 10, P. Bình Trị Đông A, Q. Bình Tân, TP. HCM
- Số điện thoại: 08 6273 1578 – 0919 686 789
- Website: http://giavietplywood.com/
Công Ty TNHH SX TM Gỗ Minh Tiến
- Địa chỉ: 22/26A Liên Khu 5-6, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. HCM
- Số điện thoại: 0903 885 222
- Website: https://gotuigiare.net/
Kết luận
Qua bài viết trên, chúng tôi hy vọng bạn đã có đủ thông tin để hiểu rõ về gỗ ghép tại quận 6. Trước khi mua gỗ ghép, bạn cần xác định nhu cầu và tiêu chuẩn của công trình để lựa chọn được loại gỗ phù hợp. Đồng thời, bạn cũng nên tìm hiểu các địa chỉ uy tín và chất lượng để đảm bảo sản phẩm mà bạn mua được là chất lượng và giá cả hợp lý.
Từ khoá được tìm kiếm nhiều: gỗ ghép quận 6, gỗ ghép cao su tại quận 6, gỗ ghép ở quận 6, công ty gỗ ghép thanh quận 6, ván gỗ ghép quận 6, gỗ ghép xoan đào quận 6, gỗ ghép thanh tại quận 6, cty gỗ ghép quận 6, gỗ ghép cao su quận 6
|



